class structure

Học thuật
Thân thiện
class structure

A diagram shows the class structure of a medieval kingdom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • cấu giai tầng trong xã hội: Chỉ cách thức tổ chức, sắp xếp mối quan hệ giữa các tầng lớp xã hội khác nhau dựa trên các yếu tố như kinh tế, nghề nghiệp, địa vị xã hội quyền lực. mô tả hệ thống phân tầng xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The class structure of feudal society was very rigid. ( cấu giai tầng của xã hội phong kiến rất cứng nhắc.)
    • Sociologists study how the class structure affects people's opportunities. (Các nhà xã hội học nghiên cứu cách cấu giai tầng ảnh hưởng đến cơ hội của con người.)
    • Economic changes can transform a country's class structure. (Những thay đổi kinh tế có thể biến đổi cấu giai tầng của một quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to analyze the class structure": phân tích cấu giai tầng.

    • His research aims to analyze the class structure of modern capitalism. (Nghiên cứu của anh ấy nhằm phân tích cấu giai tầng của chủ nghĩa tư bản hiện đại.)
  • "a rigid/hierarchical class structure": một cấu giai tầng cứng nhắc/ tính thứ bậc.

    • The ancient caste system is an example of a very rigid class structure. (Hệ thống đẳng cấp cổ đại một dụ về cấu giai tầng rất cứng nhắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Social structure (n): Cấu trúc xã hội (một khái niệm rộng hơn, bao gồm cả cấu giai tầng).
  • Stratification (n): Sự phân tầng (xã hội).
  • Class system (n): Hệ thống giai cấp/tầng lớp (thường dùng thay thế cho "class structure").
Từ đồng nghĩa
  • Social hierarchy: Thứ bậc xã hội.
  • System of social stratification: Hệ thống phân tầng xã hội.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đây một danh từ ghép. Các cụm động từ thường liên quan đến từ "class" hoặc "structure" riêng lẻ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng cụm từ "class structure".)

class structure

A diagram shows the class structure of a medieval kingdom.

Noun
  1. giai tầng trong xã hội.